Cập nhật lúc: 20:32, 09/07/2013 [GMT+7]
.

Lịch tàu xe


Tàu Thống Nhất

 

BẢNG GIỜ TÀU
 
Hành trình:  Quảng Ngãi - Thành phố Hồ Chí Minh
 

Tàu

Hành trình

Xuất

phát

Giờ

đến

Quảng

Ngãi

Thời

 gian

dừng

(phút)

Giờ

chạy

Quảng

Ngãi

Giờ đến

Ga cuối

SE1

Hà Nội - HCM

19h 00’

13h 28’

03

13h 31’

4h 10’

SE5

Hà Nội - HCM

15h 45’

11h 57’

08

12h 05’

4h 40’

SE7

Hà Nội - HCM

6h 15’

0h 35’

03

0h 38’

15h 05’

TN1

Hà Nội - HCM

10h 05’

8h 09’

03

8h 12’

3h 03’

SH1

Huế - HCM

5h 25’

12h 26’

03

12h 29’

6h 10’

VQ1

Vinh - Quy Nhơn

12h 50’

4h 39’

03

4h 42’

9h 30’

 

Hành trình:  Quảng Ngãi - Thành phố Hà Nội
 

Tàu

Hành trình

Xuất

phát

Giờ

đến

Quảng

Ngãi

Thời

gian

dừng

(phút)

Giờ

chạy

Quảng

Ngãi

Giờ đến

Ga cuối

SE2

HCM - Hà Nội

19h 00’

9h 13’

03

9h 16’

4h 02’

SE6

HCM - Hà Nội

15h 45’

7h 19’

03

7h 22’

4h 45’

SE8

HCM - Hà Nội

6h 30’

20h 31’

03

20h 34’

15h 28’

TN2

HCM - Hà Nội

10h 05’

3h 21’

03

3h 24’

3h 05’

SH2

HCM - Huế

13h 10’

5h 41’

05

5h 46’

12h 20’

VQ2

Quy Nhơn - Vinh

12h 55’

17h 31’

03

17h 34’

10h 30’

 

Ga Quảng Ngãi

Địa chỉ: Nguyễn Chánh, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi

Điện thọai: (84-55) 3 820 272 / 3 820 280

 


 

Lịch bay VASCO  (Sân bay Chu Lai)
 
Lịch bay mùa hè 2013 áp dụng từ ngày 31/03/2013 đến 26/10/2013
 
Chặng bay
Số hiệu
Ngày bay
Giờ cất cánh
Giờ hạ cánh
Khuyến mãi
   TP. Hồ Chí Minh - Chu Lai
0V8430
Hàng ngày
09:25
11:05
Khuyến mãi
   Chu Lai - TP. Hồ Chí Minh
0V8431
11:45
13:25
 
 

Giá vé hành khách: VASCO thực hiện giá vé linh hoạt theo từng thời điểm.

 

 

Chặng bay Giá phổ thông Giá giảm hạng L/K Giá giảm hạng Q Giá giảm hạng P
 
TP. HCM – Cà Mau 
hoặc ngược lại
1.450.000  1.200.000 1.000.000 750.000
 
TP. HCM – Côn Đảo 
hoặc ngược lại
1.450.000  1.200.000 1.000.000 750.000
 
TP. HCM – Tuy Hòa 
hoặc ngược lại
1.450.000   1.200.000 1.000.000 750.000
 
Côn Đảo - Cần Thơ
hoặc ngược lại
1.150.000   950.000 750.000 550.000
 
TP. HCM – Chu Lai 
hoặc ngược lại
1.900.000   1.550.000 1.200.000 850.000

 

 Trẻ em (dưới 12 tuổi) áp dụng bằng 75% giá vé người lớn

 

 Trẻ sơ sinh (dưới 2 tuổi) áp dụng bằng 10% giá vé người lớn

 

  • Giá vé trên chưa bao gồm thuế VAT 10%, phụ thu dịch vụ bán vé máy bay (50.000 đ/khách)  và lệ phí sân bay sân bay.
  • Lệ phí sân bay: 44.000 đ/khách tại sân bay Tân Sơn Nhất, Cần Thơ, 33.000 đ/khách tại sân bay Côn Đảo, Cà Mau, Tuy Hòa, Chu Lai.

 

Giá cước hàng hóa: VASCO vận tải hàng hóa kết hợp trên các chuyến bay chở khách thường lệ với giá cước cho loại hàng hóa thông thường như sau:
 

  

 

Routes Loại hàng Prices (VNĐ)
M N Q45 Q100
TP. HCM – Cà Mau 
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 7.000 4.000 3.500
Thực phẩm đông lạnh
100.000 7.500 4.500 4.000
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 8.000 5.000 4.500
TP. HCM – Côn Đảo 
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 8.000 4.500 4.000
Thực phẩm đông lạnh
100.000 8.500 5.000 4.500
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 9.000 5.500 5.000
Côn Đảo - Cần Thơ 
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 8.000 4.500 4.000
Thực phẩm đông lạnh
100.000 8.500 5.000 4.500
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 9.000 5.500 5.000
TP. HCM – Tuy Hòa 
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 6.000 4.000 3.000
Thực phẩm đông lạnh
100.000 6.500 4.500 3.500
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 7.000 5.000 4.000
TP. HCM – Chu Lai 
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 8.500 5.000 4.500
Thực phẩm đông lạnh
100.000 9.000 5.500 5.000
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 9.500 6.000 5.500
  • Ghi chú:
    • M: Giá tối thiểu áp dụng cho 01 lô hàng.
    • N: Giá cước áp dụng cho lô hàng dưới 45kg, tổng cước phải trả không thấp hơn mức giá tối thiểu áp dụng cho toàn bộ lô hàng.
    • Q45: Giá cước áp dụng cho lô hàng từ 45kg đến dưới 100kg.
    • Q100: Giá cước áp dụng cho lô hàng từ 100kg trở lên.
  • Điều kiện áp dụng:
    • Giá cước trên là giá cước vận chuyển bằng đường hàng không và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và các phụ phí khác (nếu có).
    • Ngoài giá cước trên, khác hàng phải trả phí không vận đơn là : 20.000đ.
    • Các mức giá trên không áp dụng đối với hàng vận chuyển theo hợp đồng chiết khấu, hàng vận chuyển theo hợp đồng trong đó nêu rõ giá cước áp dụng.

 

 

 

 

.