Cập nhật lúc: 14:35, 31/05/2012 [GMT+7]
.

Thông tin về dịch vụ xe buýt Mai Linh

 

THÔNG TIN VỀ XE BUÝT MAI LINH QUẢNG NGÃI

(Áp dụng từ 01/6/2012)

 

1. Tuyến số 01 TP. Quảng Ngãi – Dung Quất: (chiều dài tuyến 51km)

Số chuyến: Khai thác 32 chuyến/ngày, gồm 16 chuyến đi và 16 chuyến về.

Giá vé: Giá vé theo các chặng như sau: 18.000 đồng đi từ 2/3 tuyến đến suốt tuyến, 13.000 đồng đi từ 1/3 tuyến đến 2/3 tuyến, 7.000 đồng đi 1/3 tuyến

Lộ trình tuyến: Bến xe Quảng Ngãi (điểm đầu) ó Đường Đinh Tiên Hồng ó Đường Bà Triệu ó Vòng xuyến Quang Trung và Hai Bà Trưng ó Qua cầu Trà Khúc cũ ó Ngã tư Sơn Tịnh ó Khu Công Nghiệp Tịnh Phong ó Ngã ba Bình Hiệp ó Thị trấn Châu Ổ ó Trường Trần Kỳ Phong ó Ngã ba Dốc Sỏi ó Ngã ba đi Khu du lịch Thiên Đàn ó Phân khu Sài Gòn Dung Quất ó Chợ Bình Đông ­ó Nhà máy đóng tàu Dung Quất  ó Công ty Doosan Vina ó Cảng Dung Quất (điểm cuối)

Biểu đồ giờ:

TP. Quảng Ngãi – Cảng Dung Quất

Cảng Dung Quất  – TP. Quảng Ngãi

Chuyến số

Giờ đi từ Bến xe Quảng Ngãi

Giờ đến Cảng Dung Quất

Chuyến số

Giờ đi từ Cảng Dung Quất

Giờ đến Bến xe Quảng Ngãi

1

5:00

6:20

1

5:30

6:50

2

6:00

7:20

2

6:00

7:20

3

7:00

8:20

3

6:30

7:50

4

7:30

8:50

4

7:30

8:50

5

8:00

9:20

5

8:30

9:50

6

9:00

10:20

6

9:00

10:20

7

10:00

11:20

7

9:30

10:50

8

10:30

11:50

8

10:30

11:50

9

11:15

12:35

9

11:30

12:50

10

12:15

13:35

10

12:30

13:50

11

13:30

14:50

11

13:30

14:50

12

14:30

15:50

12

14:30

15:50

13

15:30

16:50

13

15:30

16:50

14

16:15

17:35

14

16:15

17:35

15

17:15

18:35

15

17:15

18:35

16

18:15

19:35

16

18:15

19:35

           

 

2. Tuyến số 02 TP. Quảng Ngãi – Sa Huỳnh: (chiều dài tuyến 70km)

Số chuyến: Khai thác 48 chuyến/ngày, gồm 24 chuyến đi và 24 chuyến về

Giá vé: Giá vé theo chặng như sau: 22.000 đồng đi từ 3/4 tuyến đến suốt tuyến, 18.000 đồng đi 1/2 tuyến đến 3/4 tuyến, 13.000 đồng đi 1/4 tuyến đến 1/2 tuyến, 7.000 đồng đi 1/4 tuyến. 

Lộ trình tuyến: Bến xe Quảng Ngãi (điểm đầu) ó Đường Lê Thánh Tôn ó Đường Quang Trung ó Qua Cầu Bàu Giang ó QL1A (qua huyện Tư Nghĩa, qua huyện Mộ Đức, qua huyện Đức Phổ) ó Khu du lịch Sa Huỳnh – Chân đèo Bình Đê (điểm cuối)

Biểu đồ giờ:

TP. Quảng Ngãi – Sa Huỳnh

Sa Huỳnh  – TP. Quảng Ngãi

Chuyến số

Giờ đi từ Bến xe Quảng Ngãi

Sa Huỳnh  

Chuyến số

Giờ đi từ Sa Huỳnh 

Giờ đến Bến xe Quảng Ngãi

1

5:30

7:15

1

5:00

6:45

2

6:00

7:45

2

5:30

7:15

3

6:30

8:15

3

6:00

7:45

4

7:00

8:45

4

6:30

8:15

5

7:30

9:15

5

7:15

9:00

6

8:00

9:45

6

8:00

9:45

7

8:30

10:15

7

8:30

10:15

8

9:00

10:45

8

9:00

10:45

9

9:30

11:15

9

9:30

11:15

10

10:00

11:45

10

10:00

11:45

11

10:30

12:15

11

10:30

12:15

12

11:00

12:45

12

11:00

12:45

13

11:30

13:15

13

11:30

13:15

14

12:30

14:15

14

12:30

14:15

15

13:30

15:15

15

13:30

15:15

16

14:00

15:45

16

14:00

15:45

17

14:30

16:15

17

14:30

16:15

18

15:00

16:45

18

15:00

16:45

19

15:30

17:15

19

15:30

17:15

20

16:00

17:45

20

16:00

17:45

21

16:30

18:15

21

16:30

18:15

22

17:00

18:45

22

17:00

18:45

23

17:30

19:15

23

17:30

19:15

24

18:00

20:00

24

18:00

20:00

           

           

           

 

3. Tuyến số 03 TP. Quảng Ngãi – Cảng Sa Kỳ: (chiều dài tuyến 30km)

Số chuyến: Khai thác 20 chuyến/ngày, gồm 10 chuyến đi và 10 chuyến về

Giá vé: Giá vé theo các chặng như sau: 13.000 đồng đi từ 2/3 tuyến đến suốt tuyến, 10.000 đồng đi từ 1/3 tuyến đến 2/3 tuyến, 7.000 đồng đi 1/3 tuyến và 5.000 đồng đi trong thành phố Quảng Ngãi. 

Lộ trình tuyến: Bến xe Quảng Ngãi (điểm đầu) ó Đường Lê Thánh Tôn ó Đường Đường Nguyễn Du ó Đường Nguyễn Nghiêm ó Đường Quang Trung ó Đường Hùng Vương ó Đường Trương Định ó Đường Hai Bà Trưng ó Qua cầu Trà Khúc cũ ó QL24B (Qua Núi Thiên , Qua Chợ Tịnh Châu, qua Đền Thờ Trương Định, qua Khu chứng tích Sơn Mỹ) ó Qua đường ven bãi tắm Mỹ Khê ó QL24B (Cảng Tịnh Hồ) ó Cảng Sa Kỳ (điểm cuối)

Biểu đồ giờ:

TP. Quảng Ngãi – Cảng Sa Kỳ

Cảng Sa Kỳ – TP. Quảng Ngãi

Chuyến số

Giờ đi từ Bến xe Quảng Ngãi

Giờ đến Cảng Sa Kỳ 

Chuyến số

Giờ đi từ Cảng Sa Kỳ

Giờ đến Bến xe Quảng Ngãi

1

5:30

6:15

1

5:30

6:15

2

6:30

7:15

2

6:30

7:15

3

7:45

8:30

3

8:00

8:45

4

9:30

10:15

4

9:30

10:15

5

10:45

11:30

5

10:45

11:30

6

12:00

12:45

6

12:00

12:45

7

13:30

14:15

7

13:30

14:15

8

15:00

15:45

8

15:00

15:45

9

16:15

17:00

9

16:15

17:00

10

17:30

18:15

10

17:30

18:15

 

4. Tuyến số 04 TP. Quảng Ngãi – Ba Tơ – Ba Vì: (chiều dài tuyến 80km)

Số chuyến: Khai thác 12 chuyến/ngày gồm 6 chuyến đi và 6 chuyến về.

Giá vé: Theo các chặng như sau: 32.000 đồng đi 4/5 tuyến đến suốt tuyến, 24.000 đồng đi từ 3/5 tuyến đến 4/5 tuyến, 18.000 đồng đi từ 2/5 tuyến đến 3/5 tuyến, 13.000 đồng đi 1/5 tuyến đến 2/5 tuyến, 7.000 đồng đi 1/5 tuyến. 

Lộ trình tuyến: Bến xe Quảng Ngãi ó Đường Lê Thánh Tôn ó Đường Quang Trung ó Qua Cầu Bàu Giang ó QL1A (qua huyện Tư Nghĩa, qua huyện Mộ Đức) ó Ngã tư Thạch Trụ ó Quốc lộ 24 (Qua Nhà máy đường Phổ Phong) ó QL24 (Qua Trạm kiểm lâm Ba Động) ó QL24 (Quảng trường Ba Tơ) ó Cây xăng Đá Bàn ó QL24 (qua xã Ba Dinh, qua xã Ba Tô) ó thị tứ Ba Vì (điểm cuối)

Biểu đồ giờ :

TP. Quảng Ngãi – Ba Tơ – Ba Vì

Ba Vì – Ba Tơ – TP Quảng Ngãi

Chuyến số

Giờ đi từ Bến xe Quảng Ngãi

Giờ đến TT Ba Tơ

Giờ đến thị tứ Ba Vì

Chuyến số

Giờ đi từ thị tứ Ba Vì

Giờ đến thị trấn Ba Tơ

Giờ đến Bến xe Quảng Ngãi

1

5:30

7:10

7:40

1

5:00

5:30

7:10

2

8:00

9:40

10:10

2

7:30

8:00

9:40

3

10:00

11:40

12:10

3

9:30

10:00

11:40

4

13:30

15:10

15:40

4

13:00

13:30

15:10

5

15:30

17:10

17:40

5

15:00

15:30

17:10

6

17:30

19:10

19:40

6

17:00

17:30

19:10

 

5. Tuyến số 05 TP. Quảng Ngãi – Khu đô thị mới Vạn Tường: (chiều dài tuyến 41km)

Số chuyến: Khai thác 16 chuyến/ngày gồm 8 chuyến đi và 8 chuyến về

Giá vé: Giá vé theo các chặng như sau: 17.000 đồng đi từ 2/3 tuyến đến suốt tuyến, 13.000 đồng đi từ 1/3 tuyến đến 2/3 tuyến, 7.000 đồng đi 1/3 tuyến.

Lộ trình tuyến: Bến xe Quảng Ngãi (điểm đầu) ó Đường Bà Triệu ó Đường Quang Trung ó Qua cầu Trà Khúc cũ ó Ngã tư Sơn Tịnh ó Khu Công Nghiệp Tịnh Phong ó Ngã ba Bình Long ó Đường Võ Văn Kiệt ó Khu tập thể Trường dạy nghề Dung Quất ó Bệnh viện Dầu khí Dung Quất ó Ban quản lý khu kinh tế Dung Quất ó Cây xăng Vạn Lợi, Cổng nhà máy lọc dầu Dung Quất (điểm cuối).  

Biểu đồ giờ:

TP. Quảng Ngãi – Vạn Tường

Vạn Tường – TP. Quảng Ngãi

Chuyến số

Giờ đi từ Bến xe Quảng Ngãi

Giờ đến huyện Vạn Tường

(Cổng nhà máy lọc dầu Dung Quất)

Chuyến số

Giờ đi từ Vạn Tường

(Cổng nhà máy lọc dầu Dung Quất)

Giờ đến Bến xe Quảng Ngãi

1

6:00

7:00

1

6:00

7:00

2

7:00

8:10

2

7:00

8:10

3

8:30

9:40

3

8:30

9:40

4

10:00

11:10

4

10:00

11:10

5

11:30

12:40

5

11:30

12:40

6

13:30

14:40

6

13:30

14:40

7

15:30

16:40

7

15:30

16:40

8

17:15

18:25

8

17:15

18:25

 

6. Tuyến số 06 TP. Quảng Ngãi – Minh Long: (chiều dài tuyến 36km)

Số chuyến: Khai thác 14 chuyến/ngày gồm 7 chuyến đi và 7 chuyến về

Giá vé: Giá vé theo các chặng như sau 16.000 đồng đi từ 2/3 tuyến đến suốt tuyến, 11.000 đồng đi từ 1/3 tuyến đến 2/3 tuyến, 7.000 đồng đi 1/3 tuyến.

Lộ trình tuyến: Bến xe Quảng Ngãi (điểm đầu) ó Đường Lê Thánh Tôn ó Đường Phạm Văn Đồng ó Đường Nguyễn Nghiêm ó Đường Nguyễn Công Phương ó Đường tỉnh ĐT 624 (qua xã Nghĩa Điền, qua xã Hành Thuận, qua thị trấn Chợ Chùa, qua xã Hành Minh, qua xã Hành Đức, qua xã Hành Thiện, qua xã Long Mai, qua xã Long Hiệp, đến xã Thanh An) ó Ngã Ba Cầu Thanh An (điểm cuối) 

Biểu đồ giờ:

TP. Quảng Ngãi – Minh Long

Minh Long – TP. Quảng Ngãi

Chuyến số

Giờ đi từ Bến xe Quảng Ngãi

Giờ đến huyện Minh Long

Chuyến số

Giờ đi từ huyện Minh Long

Giờ đến Bến xe Quảng Ngãi

1

5:30

7:00

1

5:30

7:00

2

7:30

9:00

2

7:30

9:00

3

9:30

11:00

3

9:30

11:00

4

11:30

13:00

4

11:30

13:00

5

14:00

15:30

5

14:00

15:30

6

16:00

17:30

6

16:00

17:30

7

17:30

19:00

7

17:30

19:00

 

7. Tuyến số 10 TP. Quảng Ngãi – Sơn Hà (chiều dài tuyến 56km)

Số chuyến: Khai thác 12 chuyến/ngày gồm 6 chuyến đi và 6 chuyến về

Giá vé: Giá vé theo các chặng như sau 21.000 đồng đi từ ¾ tuyến đến suốt tuyến, 16.000 đồng đi từ ½  tuyến đến ¾ tuyến, 12.000 đồng đi từ ¼ tuyến đến ½ tuyến, 7.000 đồng đi đến ¼ tuyến.  

Lộ trình tuyến: Bến xe Quảng Ngãi (điểm đầu) ó Đường Lê Thánh Tôn ó Đường Quang Trung ó Đường Hùng Vương ó Đường Phan Bội Châu ó Đường Tôn Đức Thắng ó Qua cầu Trà Khúc cũ ó Qua Ngã tư Sơn Tịnh ó Đường tỉnh 623 (qua thị trấn Sơn Tịnh, qua xã Tịnh Hà, qua xã Tịnh Sơn, qua xã Tịnh Bắc, qua xã Tịnh Đông, qua xã Tịnh Giang, qua xã Sơn Hạ, qua xã Sơn Thành, đến thị trấn Di Lăng) ó UBND huyện Sơn Hà (điểm cuối). 

Biểu đồ giờ:

TP. Quảng Ngãi – Sơn Hà

Sơn Hà – TP Quảng Ngãi

Chuyến số

Giờ đi từ Bến xe Quảng Ngãi

Giờ đến TT Di Lăng 

Chuyến số

Giờ đi từ TT Di Lăng

Giờ đến Bến xe Quảng Ngãi 

1

5:30

7:00

1

5:30

7:00

2

8:00

9:00

2

8:00

9:00

3

10:00

11:30

3

10:00

11:30

4

13:30

15:00

4

13:30

15:00

5

15:30

17:00

5

15:30

17:00

6

17:30

19:00

6

17:30

19:00

Số lượng phương tiện: 04 xe được đầu tư với tổng số vốn đầu tư: 4.344.400.000 đồng.

Loại xe: Samco Isuzu, sản xuất 2012, xe có máy lạnh, xe hiện đại và tiện nghi nhất do Samco sản xuất.

 

8. Tuyến xe buýt sắp khai thác:

Số 7: TP Quảng Ngãi – Cổ Luỹ

Số 8: TP Quảng Ngãi – Thạch Nham

Số 9: TP Quảng Ngãi – Trà Bồng

 

9. Ngoài dịch vụ xe buýt, Mai Linh còn có các dịch vụ khác:

- Dịch vụ taxi: (055) 3 83 83 83 – 3 63 63 63

- Dịch vụ vé máy bay Vietnam Airline, Jetstar: (055) 383 6666

- Dịch vụ quảng cáo trên xe buýt, nhà chờ xe buýt: (055) 383 6666

- Dịch vụ xe khách chất lượng cao Quảng Ngãi đi các tỉnh thành: (055) 3 737 737 – 2 210 210

- Dịch vụ du lịch trong nước và quốc tế: (055) 383 6666

- Dịch vụ xe cho thuê từ 4 đến 45 chỗ: (055) 3 833 833

 

10. Công ty TNHH một thành viên Mai Linh Quảng Ngãi

Địa chỉ giao dịch: số 28 Hà Huy Tập, thành phố Quảng Ngãi (cạnh Bến xe Quảng Ngãi)

Điện thoại: (055) 383 6666 – Fax: (055) 383 9999

Email: qni@mailinh.vnmlexp.qni@gmail.com

Skype: dir.qni  - Yahoo messenger: tranquocduyqni

 

Rất mong được phục vụ Qúy khách hàng.

 

 

 

 

 

 

 

 

.